Tiếng Anh 4 mới

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 2

TỪ VỰNG UNIT 2 ANH 4 MỚI America (n) nước Mỹ [ə’merikə] Ex: They grow up in America. Họ lớn lên ở Mỹ. American (n) người Mỹ [ə’merikən] Ex: They are America. Họ là người Mỹ. Viet Nam (n) nước Việt Nam [‘vietnam] Ex: I live in Vietnam. Tôi sống ở Việt Nam. Vietnamese (n) người Việt Nam …

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 2Read More »

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 1

TỪ VỰNG UNIT 1 ANH 4 MỚI morning (n) buổi sáng [‘mɔ:niŋ] Ex: I get up at 6:00 in the morning.Tôi thức dậy lúc 6 giờ vào buổi sáng. Good morning: chào buổi sáng Ex: Good morning class. Chào buổi sáng cả lớp. afternoon (n) buổi chiều [a:fte’nu:n] Ex: I play football in the afternoon. …

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 1Read More »

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 5

TỪ VỰNG – UNIT 5 ANH 4 MỚI really (adv) thật sự [‘rioli] Ex: Is it really true? Có đúng thật không? dance (v) nhảy, múa, khiêu vũ [da:ns] Ex: She can dance. Cô ấy có thể múa. badminton (n) cầu lông [’baedmimten] Ex: I can dance. Tôi có thể khiêu vũ. can có thể [kaen] Ex: I …

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 5Read More »

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 7

TỪ VỰNG – UNIT 7 ANH 4 MỚI welcome: hoan nghênh [’welkəm] Ex: Welcome to Viet Nam! Hoan nghênh các bạn đến thăm Việt Nam! bike (n) xe đạp [baik] Ex: I ride a bike. Tôi đi xe đạp. collect (V) sưu tầm. thu lượm [kə’lekt] stamp (n) com tem [staemp] collecting (n) sự sưu tầm …

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 7Read More »

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 9

TỪ VỰNG – UNIT 9 dictation (n) bài chính tả [dik’tei∫n] Ex: She is writing a dictation. Cô ấy đang viết bài chính tả. exercise (n) bài tập [‘eksəsaiz] Ex: He is doing exercise. Cậu ấy đang làm bài tập. listen (V) nghe [’lisn] listening (n) sự nghe [‘lisniɳ] Ex: She is listening to music. Cô ấy đang nghe …

Hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 4 mới: Unit 9Read More »