Giải Sách Bài Tập Toán lớp 9

Giải Câu 107 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9

a. Rút gọn B Cho biểu thức (B = left( {{{2x + 1} over {sqrt {{x^3}}  – 1}} – {{sqrt x } over {x + sqrt x  + 1}}} right)left( {{{1 + sqrt {{x^3}} } over {1 + sqrt x }} – sqrt x } right)) với (x ge 0) và (x ne 1) . a) Rút …

Giải Câu 107 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9Read More »

Giải Câu 108 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9

Rút gọn C Cho biểu thức: (C = left( {{{sqrt x } over {3 + sqrt x }} + {{x + 9} over {9 – x}}} right):left( {{{3sqrt x  + 1} over {x – 3sqrt x }} – {1 over {sqrt x }}} right)) với (x > 0) và (x ne 9) a)      Rút gọn C     b)      …

Giải Câu 108 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9Read More »

Giải Câu 105 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9

Chứng minh các đẳng thức (với a, b không âm và a ≠b) Chứng minh các đẳng thức (với a, b không âm và a ≠b ) a) ({{sqrt a  + sqrt b } over {2sqrt a  – 2sqrt b }} – {{sqrt a  – sqrt b } over {2sqrt a  + 2sqrt b }} …

Giải Câu 105 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9Read More »

Giải Câu 106 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9

Tìm điều kiện để A có nghĩa Cho biểu thức (A = {{{{left( {sqrt a  + sqrt b } right)}^2} – 4sqrt {ab} } over {sqrt a  – sqrt b }} – {{asqrt b  + bsqrt a } over {sqrt {ab} }}.) a)      Tìm điều kiện để A có nghĩa. b)      Khi A có nghĩa …

Giải Câu 106 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9Read More »

Giải Câu 104 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9

Tìm số x nguyên để biểu thức … Tìm số x nguyên để biểu thức ({{sqrt x  + 1} over {sqrt x  – 3}}) nhận giá trị nguyên. Gợi ý làm bài: Ta có: (eqalign{& {{sqrt x + 1} over {sqrt x – 3}} = {{sqrt x – 3 + 4} over {sqrt x – 3}} …

Giải Câu 104 trang 23 Sách Bài Tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 1 đại số 9Read More »

Giải Câu II.3 trang 173 Sách bài tập (SBT) Toán lớp 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9

Cho đường tròn (O) và điểm A cố định trên đường tròn. Gọi xy là tiếp tuyến với đường tròn tại A. Từ một điểm M nằm trên xy, vẽ tiếp tuyến MB với đường tròn. Gọi H là trực tâm của tam giác MAB. Cho đường tròn (O) và điểm A cố định trên …

Giải Câu II.3 trang 173 Sách bài tập (SBT) Toán lớp 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9Read More »

Giải Câu II.2 trang 173 Sách bài tập (SBT) Toán lớp 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn, vẽ các tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn. Gọi M là điểm thuộc nửa đường tròn, D là giao điểm của AM và By, C là giao điểm của BM và Ax, E …

Giải Câu II.2 trang 173 Sách bài tập (SBT) Toán lớp 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9Read More »

Giải Câu 88 trang 172 Sách bài tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn, H là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB. Vẽ đường tròn (M ; MH). Kẻ các tiếp tuyến AC, BD với đường tròn tâm M ( C và D là các tiếp …

Giải Câu 88 trang 172 Sách bài tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9Read More »

Giải Câu ll.1 trang 173 Sách bài tập (SBT) Toán lớp 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9

Tỉ số bán kính đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp một tam giác đều bằng: Tỉ số bán kính đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp một tam giác đều bằng: (A) ({1 over 3}) ;          (B) ({1 over 2}) ;               (C) ({1 over {sqrt 2 }}) ;                 (D) 2. …

Giải Câu ll.1 trang 173 Sách bài tập (SBT) Toán lớp 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9Read More »

Giải Câu 87 trang 172 Sách bài tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9

Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) tiếp xúc ngoài tại A ( R > R’). Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) tiếp xúc ngoài tại A ( R > R’). Vẽ các đường kính AOB, AO¢C. Dây DE của đường tròn (O) vuông góc với …

Giải Câu 87 trang 172 Sách bài tập (SBT) Toán 9 Tập 1 – Chương 2 hình học 9Read More »