Giải bài tập toán lớp 10 nâng cao

Giải Bài 8 trang 128 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối năm

Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M, N và tìm các giao điểm P, Q của Δ với hai đường tiệm cận của hypebol (H) Cho hypebol (H) có phương trình ({{{x^2}} over {16}} – {{{y^2}} over 4} = 1) a)  Viết phương trình các đường tiệm cận của  hypebol (H). b) Tính …

Giải Bài 8 trang 128 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối nămRead More »

Giải Bài 9 trang 128 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối năm

Xác định tọa độ tiêu điểm F và phương trình đường chuẩn d của (P) Cho parabol (P) có phương trình y2 = 4x. a) Xác định tọa độ tiêu điểm F  và phương trình đường chuẩn d của (P). b) Đường thẳng Δ có phương trình (y = m,,,,(m ne 0)) lần lượt cắt d, …

Giải Bài 9 trang 128 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối nămRead More »

Giải Bài 6 trang 127 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối năm

Viết phương trình đường phân giác trong tại đỉnh O của tam giác OAB Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(3, 4); B( 6, 0) a) Nhận xét gì về tam giác OAB ? Tính diện tích của tam giác đó. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB. …

Giải Bài 6 trang 127 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối nămRead More »

Giải Bài 7 trang 127 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối năm

Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới đường thẳng M1M2 Trong mặt phẳng tọa độ, với mỗi số (m ne 0) , xét hai điểm ({M_1}( – 4,;,m);,{M_2}(4,;,{{16} over m})) a) Viết phương  trình đường thẳng M1M2. b) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới đường thẳng M1M2. c) Chứng tỏ rằng …

Giải Bài 7 trang 127 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối nămRead More »

Giải Bài 5 trang 127 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối năm

Tìm liên hệ giữa để hai đường thẳng AB’ và A’B cắt nhau. Khi đó hãy tìm tọa độ giao điểm I của hai đường thẳng đó. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai hình chữ nhật OACB và OA’C’B’ như hình 107. Biết (A(a,;,0),,,{A’}({a’},;,0),,,B(0,;,b),,,{B’}(0,;,{b’},),) (a, a’, b, b; là những số dương, (a, ne …

Giải Bài 5 trang 127 SGK Hình học 10 nâng cao – Cuối nămRead More »

Giải Bài 89 trang 157 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4

Nghiệm của phương trình sau là: a) Nghiệm của phương trình (sqrt {{x^2} + 10x – 5}  = 2(x – 1)) là:  (eqalign{& (A),,x = {3 over 4} cr & (B),,,x = 3 – sqrt 6 cr & (C),,,x = 3 + sqrt 6 cr & (D),,left{ matrix{{x_1} = 3 + sqrt 6 hfill cr {x_2} …

Giải Bài 89 trang 157 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4Read More »

Giải Bài 88 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4

Tập nghiệm của bất phương trình là: a) Tập nghiệm của bất phương trình: ((3 – 2sqrt 2 ){x^2} – 2(3sqrt 2  – 4) + 6(2sqrt 2  – 3) le 0) là:  (eqalign{& (A),,,{rm{[}} – 2;,3sqrt 2 {rm{]}} cr & (B),,,( – infty ,, – 1) cr & left( C right),,,{rm{[}} – 1,, + infty ) …

Giải Bài 88 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4Read More »

Giải Bài 86 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4

Với giá trị nào của a, các hệ phương trình sau có nghiệm  Với giá trị nào của a, các hệ phương trình sau có nghiệm a)  (left{ matrix{{x^2} – 5x + 6 ax + 4 b) (left{ matrix{4x + 1 {x^2} – 2ax + 1 le 0 hfill cr} right.) Đáp án a) Bất …

Giải Bài 86 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4Read More »

Giải Bài 87 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4

Trong mỗi câu sau đây, có bốn khẳng định (A), (B), (C) và (D) , trong đó chỉ có một khẳng định đúng. Hãy chọn khẳng định đúng trong mỗi câu đó. Trong mỗi câu sau đây, có bốn khẳng định (A), (B), (C) và (D) , trong đó chỉ có một khẳng định đúng. …

Giải Bài 87 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4Read More »

Giải Bài 85 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4

Giải các bất phương trình sau: Giải các bất phương trình sau: a) (sqrt {{x^2} – 4x – 12}  le x – 4) b) ((x – 2)sqrt {{x^2} + 4}  le {x^2} – 4) c) (sqrt {{x^2} – 8x}  ge 2(x + 1)) d) (sqrt {x(x + 3)}  le 6 – {x^2} – 3x) Đáp …

Giải Bài 85 trang 156 SGK Đại số 10 nâng cao – Chương 4Read More »